-
Thông báo về việc xét mượn tiền từ Quỹ hỗ trợ sinh viên HUFLIT Học kỳ 3, năm học 2024 – 2025 (Đối với sinh viên khóa 2022 và 2023)Căn cứ Quyết định số 936/QĐ-ĐNT ngày 06 tháng 6 năm 2024 của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy định sử dụng Quỹ hỗ trợ sinh viên hệ chính quy đang học tập tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh (HUFLIT); nhà trường thông tin các nội dung về về việc xét mượn tiền từ Quỹ hỗ trợ sinh viên HUFLIT với những nội dung cụ thể như sau:
-
HUFLITERS rèn tư duy tích cực và phản biệnVới mục tiêu giúp sinh viên biết cách bày tỏ quan điểm mang tính xây dựng, tôn trọng sự khác biệt, giao tiếp hiệu quả và ứng dụng tư duy phản biện vào thực tiễn để đưa ra quyết định sáng suốt, góp phần nâng cao kỹ năng và sự tự tin trong cuộc sống, Đoàn – Hội khoa Kinh tế – Tài chính đã tổ chức Hội thảo kỹ năng “Tư duy tích cực và phản biện” với sự góp mặt của đông đảo sinh viên trường.
-
HUFLITERS nuôi dưỡng những tâm hồn nghệ thuật đương đạiWorkshop “Nghệ Thuật Đương Đại & Kiến Tạo Kết Nối Cộng Đồng” là chương trình được tổ chức nhằm giúp sinh viên khám phá sâu hơn về nghệ thuật đương đại, đồng thời gợi mở khả năng ứng dụng nghệ thuật như một phương tiện hữu hiệu để kết nối cộng đồng và thúc đẩy tư duy sáng tạo.
VB2 và Liên thông: Lịch thi kết thúc học phần Học kỳ I đợt 2 – năm học 2016 – 2017
NGÀY: 22/12/2016
Chia Sẻ Qua
Các lưu ý đối với sinh viên:
· Giấy tờ xuất trình tại phòng thi: Thẻ sinh viên / Chứng minh nhân dân.
· Xem danh sách phòng thi trước ngày thi 7 ngày.
· Thời gian giải quyết khiếu nại về lịch thi, danh sách phòng thi: Trước ngày thi 3 ngày, tại Phòng Đào tạo.
· Sinh viên có mặt tại phòng thi trước 15 phút so với lịch thi.
· Sinh viên không được dự thi khi đến trễ 10 phút đối với môn tự luận và 5 phút đối với môn nghe kể từ khi mở đề.
· Sinh viên không làm bài bằng bút chì, bút đỏ.
Ngày thi | Giờ thi | Môn thi | Thời lượng | Ngành/Lớp | Phòng thi | Số lượng | Hình thức thi | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
09-01-17 | 18h15 | Ngữ nghĩa học | 90 phút | BE14(01+02) | B46, B47 | 90 | Tự luận | |
11-01-17 | 18h15 | Văn minh Anh | 90 phút | BE14 (01+02) | B36, B37 | 90 | Tự luận | |
13-01-17 | 18h15 | Văn học Anh | 90 phút | BE14(01+02) | B36, B37 | 95 | Tự luận | |
14-02-17 | 18h15 | Nói trước công chúng | 10 phút / SV | BE14(01+02) | B41, B42, B43 | 89 | Vấn đáp đơn | |
15-02-17 | B41, B42 | |||||||
14-01-17 | 07h30 | Dịch nói Anh – Việt | 10 phút / SV | BE1404 | A23, A25 | 31 | Vấn đáp đơn | |
14-01-17 | 13h00 | Văn học Anh | 90 phút | BE1404 | B35 | 33 | Tự luận | |
15-01-17 | 07h30 | Nói trước công chúng | 10 phút / SV | BE1404 | A23, A25 | 31 | Vấn đáp đơn | |
15-01-17 | 13h00 | Văn minh Anh | 90 phút | BE1404 | B35 | 32 | Tự luận | |
04-01-17 | 18h15 | Đọc tiếng Anh 3 | 90 phút | VA15020 (1+2) | B31, B35 | 53 | Tự luận | |
06-01-17 | 18h15 | Nghe tiếng Anh 3 | 60 phút | VA15020 (1+2) | A21, A22, A23 | 54 | Nghe | |
10-01-17 | 18h15 | Nói tiếng Anh 3 | 10 phút/ cặp | VA15020 (1+2) | A21, A22 | 52 | Vấn đáp đôi | |
12-01-17 | 18h15 | Tiếng Trung Quốc 3 | 60 phút | VA15020 (1+2) | A21, A22, A23 | 48 | Nghe | |
19h15 | 8 phút/ SV | Vấn đáp đơn | ||||||
06-02-17 | 18h15 | Viết tiếng Anh 3 | 90 phút | VA15020 (1+2) | B41, B45 | 53 | Tự luận | |
14-02-17 | 18h15 | Nói trước CC 1 | 10 phút / SV | VA140201 | B41, B42, B43 | 47 | Vấn đáp đơn | |
16-02-17 | 18h15 | Đọc báo chí | 90 phút | VA140201 | B43, B45 | 50 | Tự luận | |
20-02-17 | 18h15 | Viết tiếng Anh 4 | 90 phút | VA140201 | B44 | 46 | Tự luận | |
22-02-17 | 18h15 | Soạn thảo VB tiếng Anh | 90 phút | VA140201 | B44 | 47 | Tự luận | |
24-02-17 | 18h15 | Nghe GC1 | 60 phút | VA140201 | B41, B42 | 47 | Nghe | |
03-01-17 | 18h15 | Cú pháp học | 90 phút | VA130202, | B35 | 31 | Tự luận | |
05-01-17 | 18h15 | Ngữ nghĩa học | 90 phút | VA130202 | B35 | 30 | Tự luận | |
08-02-17 | 18h15 | Nói trước công chúng | 10 phút/ SV | VA130202 | B41, B42 | 30 | Vấn đáp đơn | |
10-02-17 | 18h15 | Đọc viết CC | 120 phút | VA130202 | B45 | 30 | Tự luận | |
14-02-17 | 18h15 | Văn học Anh | 90 phút | VA130202 | B45 | 30 | Tự luận | |
07-02-17 | 18h15 | Đọc tiếng Anh 2 | 60 phút | VA150203 | B41, B45 | 52 | Tự luận | |
09-02-17 | 18h15 | Nghe tiếng Anh 2 | 60 phút | VA150203 | B41, B42 | 52 | Tự luận | |
09-02-17 | 19h15 | Viết tiếng Anh 2 | 60 phút | VA150203 | B41, B42 | 54 | Tự luận | |
13-02-17 | 18h15 | Nói tiếng Anh 2 | 10 phút / cặp | VA150203 | B41, B42 | 52 | Vấn đáp đôi | |
15-02-17 | 18h15 | Tiếng Trung Quốc 2 | 60 phút | VA150203 | B41, B42 | 60 | Nghe | |
19h15 | 8 phút / SV | B41, B42 | Vấn đáp đơn | |||||
17-02-17 | 18h15 | Tiếng Trung Quốc 2 | 60 phút | VA150203 | B41, B42 | 60 | Nghe | |
19h15 | 8 phút / SV | B41, B42 | Vấn đáp đơn | |||||
03-01-17 | 18h15 | Cú pháp học | 90 phút | LVA1501 | B31 | 31 | Tự luận | |
05-01-17 | 18h15 | Văn minh Mỹ | 90 phút | LVA1501 | B31 | 19 | Tự luận | |
09-01-17 | 18h15 | Phiên dịch A-V trung cấp | 10 phút / SV | LVA1501 | A21, A22 | 20 | Vấn đáp đơn | |
11-01-17 | 18h15 | Soạn thảo VB tiếng Anh | 90 phút | LVA1501 | B31 | 19 | Tự luận | |
13-01-17 | 18h15 | Biên dịch A-V trung cấp | 90 phút | LVA1501 | B31 | 19 | Tự luận | |
17-02-17 | 18h15 | Nói tiếng Anh 2 | 10 phút/ SV | VA160201 | B43 | 42 | Vấn đáp đôi | |
21-02-17 | 18h15 | Đọc tiếng Anh 2 | 60 phút | VA160201 | B44 | 38 | Tự luận | |
21-02-17 | 19h15 | Viết tiếng Anh 2 | 60 phút | VA160201 | B44 | 46 | Tự luận | |
23-02-17 | 18h15 | Nghe tiếng Anh 2 | 60 phút | VA160201 | B41, B42 | 38 | Nghe | |
23-02-17 | 19h15 | Ngữ pháp 2 | 60 phút | VA160201 | B41, B42 | 38 | Tự luận | |
04-01-17 | 18h15 | Ngữ pháp 1 | 90 phút | Đại học VB2 (VLVH) | B35 | Không có sinh viên dự thi |
Tự luận | Thi lần 2 |
09-01-17 | 18h15 | Ngữ pháp 2 | 90 phút | B46 | Tự luận | Thi lần 2 |
CONTACT INFO
Apply for admission at
tuyensinh.huflit.edu.vn
Find out information
huflit.edu.vn