ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ THPT LỚP 12 – ĐỢT 2 NĂM 2019
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã tổ hợp |
Điểm trúng tuyển KV3 |
Ghi chú |
| 1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) |
Toán, Lý, Hóa; |
20.50 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Toán, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
30.00 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh |
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng) |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
23.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Toán, Tiếng Trung; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh; |
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự) |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
29.00 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 5 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
29.00 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 6 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao) |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
29.00 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 7 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 9 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
22.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 10 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
21.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 11 |
7380107 |
Luật kinh tế |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19.00 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 12 |
7310608 |
Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học) |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
22.00 |
|
| Văn, Toán, Tiếng Nhật; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
Ghi chú:
* Điểm sàn xét tuyển tất cả các ngành từ 18.00 điểm.
* Điểm xét tuyển được làm tròn 0.01 (hai chữ số thập phân).
* Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.25 điểm. Cách tính điểm ưu tiên theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
* Thí sinh tra cứu kết quả và hướng dẫn thủ tục nhập học tại website http://ts.huflit.edu.vn sau ngày 18/7/2019.