Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 2 theo phương thức xét tuyển học bạ năm 2018

TÁC GIẢ: Hội đồng tuyển sinh 2018
NGÀY: 12/07/2018

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ NĂM 2018

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển KV3 Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
Toán, Lý, Hóa; 25.00
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán,  Hóa, Tiếng Anh;
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 33.00 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 25.00
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Toán, Tiếng Trung;
Văn, Sử, Tiếng Anh;
4 7340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 32.50 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
5 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Tiếng Anh; 32.50 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
6 7310206 Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 31.50 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng Văn, Toán, Tiếng Anh; 22.50
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
8 7340301 Kế toán Văn, Toán, Tiếng Anh; 22.50
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Lý, Tiếng Anh
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Văn, Toán, Tiếng Anh;  24.50
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
10 7810201 Quản trị khách sạn Văn, Toán, Tiếng Anh;  24.50
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
11 7380107 Luật kinh tế Văn, Toán, Tiếng Anh;  22.50
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh
12 7310608 Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
Văn, Toán, Tiếng Anh;  25.00
Văn, Toán, Tiếng Nhật;
Văn, Địa, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Tiếng Anh

Ghi chú:
* Điểm xét tuyển tất cả các ngành từ 18.00 điểm.
* Điểm xét tuyển được làm tròn 0.01 (hai chữ số thập phân).
* Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.25 điểm. Cách tính điểm ưu tiên theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
* Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển tại website trường sau ngày 16/7/2018.
* Thí sinh làm thủ tục nhập học từ thứ Tư ngày 25/7/2018 đến thứ Bảy ngày 28/7/2018 (vui lòng xem thêm thông tin chi tiết khi tra cứu danh sách trúng tuyển).

Tin tức & Sự kiện gần đây

  • Thông báo về việc tổ chức Lễ Tốt nghiệp đợt 2 năm 2026
  • THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỔ CHỨC VÀ ĐĂNG KÝ XE ĐƯA RƯỚC SINH VIÊN ĐẾN CƠ SỞ HÓC MÔN
  • Học phí, lộ trình học tập và cơ sở đào tạo tại HUFLIT 2026: Thông tin tân sinh viên cần biết trước khi nhập học
    Lựa chọn một trường đại học không chỉ là chọn ngành học phù hợp mà còn là cân nhắc về học phí, lộ trình đào tạo và môi trường học tập trong suốt những năm đại học. Nhằm giúp thí sinh và phụ huynh có đầy đủ thông tin trước khi đăng ký nguyện vọng, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) cập nhật chi tiết về học phí HUFLIT năm 2026, lộ trình học tập và các cơ sở đào tạo dành cho tân sinh viên khóa 2026.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Đăng ký xét tuyển tại tuyensinh.huflit.edu.vn
Tìm hiểu thông tin huflit.edu.vn

Tư vấn tuyển sinh

Hotline 1900 2800
Email tuyensinh@huflit.edu.vn
Zalo 0965 876 700
icon-bar