THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ NĂM 2017
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã tổ hợp |
Điểm trúng tuyển KV3 |
Ghi chú |
| 1 |
52480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Lý, Hóa; |
19 |
|
| (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) |
Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Toán, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| 2 |
52220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
26 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) |
Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh |
| 3 |
52220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
20 |
|
| (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng) |
Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Toán, Tiếng Trung; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh; |
| 4 |
52340101 |
Quản trị kinh doanh |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
26 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự) |
Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 5 |
52340120 |
Kinh doanh quốc tế |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
26 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 6 |
52310206 |
Quan hệ quốc tế |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
26 |
(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao) |
Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 7 |
52340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 8 |
52340301 |
Kế toán |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Lý, Tiếng Anh |
| 9 |
52340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
20 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 10 |
52340107 |
Quản trị khách sạn |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
20 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 11 |
52380107 |
Luật kinh tế |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
19 |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh; |
| Toán, Hóa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| 12 |
52220213 |
Đông Phương học |
Văn, Toán, Tiếng Anh; |
21 |
|
| (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học) |
Văn, Toán, Tiếng Nhật; |
| Văn, Địa, Tiếng Anh; |
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
>>>Thông báo xét tuyển theo phương thức học bạ – đợt 2 (nhận hồ sơ đến 10/7/2017)
Ghi chú:
* Điểm xét tuyển tất cả các ngành từ 18 điểm.
* Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.5 điểm. Cách tính điểm ưu tiên theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
* Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và thông tin nhập học tại đường dẫn này từ 17h ngày 5/7/2017.