Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ hai - 25/04/2016 23:13

Ngành Quản trị kinh doanh, mã ngành: 52340101, có 02 chuyên ngành:
+ Tiếp thị
+ Quản trị Nguồn nhân lực
Khối kiến thức toàn khóa gồm 140 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất (165 tiết) và giáo dục quốc phòng (165 tiết). 
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: 49 TC (chiếm tỉ lệ 35%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 91 TC (chiếm tỉ lệ 65%)
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ MOS (Word, Excel) và có chứng chỉ Anh văn cấp độ B2.
1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 49 TC
1.1. Lý luận chính trị: 10 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
1.2. Ngoại ngữ: 36 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
1410143 Nghe tiếng Anh 3 3  
1410153 Nói tiếng Anh 3 3  
1410163 Đọc tiếng Anh 3 3  
1410173 Viết tiếng Anh 3 3  
1410132 Tiếng Anh thương mại 1 2  
1410182 Tiếng Anh thương mại 2 2  
1410192 Tiếng Anh thương mại 3 2  
1410202 Tiếng Anh thương mại 4 2  
 
1.3. Tin học: 3 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010083 Tin học đại cương 1 2
 
1.4. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
 
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 91 TC
2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành: 19 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1410122 Giới thiệu ngành 2  
1010342 Quản trị học 2  
1010323 Kinh tế vi mô 3  
1010333 Kinh tế vĩ mô 3  
1421113 Phương pháp NCKH 3  
1421123 Nghệ thuật nói trước công chúng 3  
1421023 Giao tiếp kinh doanh 3  
 
2.1. Kiến thức cơ sở của ngành: 22 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 18
1421133 Nhập môn QTKD 3  
1421083 Môi trường kinh doanh quốc tế 3  
1421143 Tiếp thị căn bản 3  
1410033 Quan hệ kinh tế quốc tế 3  
1410022 Địa lý kinh tế VN - ASEAN 2  
1010373 Đạo đức kinh doanh 2  
1010292 Quan hệ quốc tế và lễ tân 2  
Học phần tự chọn (chọn 2 học phần trong 2 nhóm học phần, mỗi nhóm chọn 1 học phần) 4
Nhóm 1      
1421152 Dịch viết trong kinh doanh 2  
1421162 Dịch nói trong kinh doanh 2  
Nhóm 2      
1421172 Thư tín thương mại 2  
1421182 Soạn thảo văn bản 2  
 
2.3. Kiến thức ngành: 18 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc    
1424043 Thống kê trong kinh doanh 3  
1425153 Nguyên lý kế toán 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2
1425202 Quản trị dự án 2  
1425162 Quản trị sự kiện 2  
Học phần tự chọn (chọn 2 trong 3 học phần) 4
1424082 Luật kinh doanh quốc tế 2  
1424152 Luật sở hữu trí tuệ 2  
1425122 Thương mại điện tử 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3
1424053 Quản trị chiến lược 3  
1425083 Quản trị tiếp thị 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 3
1424063 Quản trị chất lượng 3  
1425093 Tâm lý khách hàng 3  
 
2.4. Kiến thức chuyên ngành
2.4.1. Kiến thức ngành Tiếp thị: 23 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc    
1425053 Nghiên cứu tiếp thị 3  
1425062 Quan hệ công chúng 2  
1425012 Chiến lược giá 2  
1425023 Chiến lược kênh phân phối 3  
1425073 Quản trị sản phẩm 3  
1425133 Truyền thông tiếp thị 3  
1425143 Tiếp thị Quốc tế 3  
Học phần tự chọn (chọn 2 học phần trong 2 nhóm học phần, mỗi nhóm chọn 1 học phần) 4
Nhóm 1      
1425172 Nghiệp vụ bán lẻ 2  
1425192 Tiếp thị kỹ thuật số 2  
Nhóm 2      
1425182 Tiếp thị dịch vụ 2  
1425202 Quản trị dự án 2  
 
2.4.2. Kiến thức ngành Quản trị nguồn nhân lực: 20 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1421103 Quản trị nguồn nhân lực 3  
1424103 Hoạch định và phát triển nguồn nhân lực 3  
1424073 Quản trị sự thay đổi 3  
1424113 Quản lý đánh giá thành tích 3  
1424122 Nghệ thuật lãnh đạo 2  
1010363 Hành vi tổ chức 3  
1010393 Luật lao động 3  
 
2.5. Kiến thức bổ trợ
2.5.1. Kiến thức bổ trợ - chuyên ngành Tiếp thị: 3 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1424133 Phương pháp ghi chú 3  
 
2.5.2. Kiến thức bổ trợ chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 3  
1424133 Phương pháp ghi chú 3  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 môn) 3  
1421193 Quản trị Doanh nghiệp 3  
1421033 Kế toán Quản trị 3  
1424143 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 3  
 
2.6. Thực tập tốt nghiệp hoặc viết khóa luận tốt nghiệp: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
SV chọn 1 trong 3 cách thức: hoặc Khóa luận tốt nghiệp; hoặc Thực tập thực tế; hoặc Đề án nghiên cứu chuyên đề01 học phần tùy theo chuyên ngành 6
1430016 Khóa luận tốt nghiệp 6  
1430046 Thực tập thực tế 6  
1430053 Đề án nghiên cứu chuyên đề 3  
Chuyên ngành Tiếp thị    
1010363 Hành vi tổ chức 3  
Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực    
1430063 Tâm lý học quản lý 3  
 
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn

Những tin mới hơn

Danh mục