Chương trình đào tạo ngành Luật Kinh tế (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ hai - 25/04/2016 23:17
Ngành Luật kinh tế, mã ngành: 52380107.
Khối kiến thức toàn khóa gồm 140 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất (165 tiết) và giáo dục quốc phòng (165 tiết). 
  • Khối kiến giáo dục đại cương: 44 TC (chiếm tỉ lệ 31,4%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 96 TC (chiếm tỉ lệ 68,6%)
+ Khối kiến thức khối ngành: 36 TC
          + Khối kiến thức ngành: 17 TC
          + Khối kiến thức chuyên ngành: 14 TC
          + Khối kiến thức ngoại ngữ chuyên ngành: 20 TC
          + Thực tập tốt nghiệp: 03 TC
+ Khóa luận tốt nghiệp / môn thay thế khóa luận: 06 TC
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ MOS (Word, Excel), và có chứng chỉ TOEIC 500 trở lên

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 44 TC
1.1 Lý luận chính trị
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
 
1.2. Kinh tế - xã hội
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 9
2020013 Kinh tế vi mô 3  
2020023 Kinh tế vĩ mô 3  
2310023 Tài chính doanh nghiệp 3  
Học phần tự chọn (chọn 3 trong 7 học phần) 6
2310032 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2  
2310012 Lịch sử các học thuyết chính trị 2  
2310072 Logic học đại cương 2  
2310042 Lý thuyết tài chính- Tiền tệ 2  
2310082 Xã hội học đại cương 2  
1010112 Tâm lý học đại cương 2  
1010012 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
 
1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Tiếng Anh tổng quát 16
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
 
 
1.4. Tin học
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010083 Tin học đại cương 1 2
 
 
1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
 
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 96 TC
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành luật:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 26
2310053 Lý luận về Nhà nước và Pháp luật 3  
2310092 Những vấn đề chung về Luật dân sự 2  
2310103 Luật hiến pháp 3  
2310112 Quyền sở hữu và thừa kế 2  
2310123 Luật hình sự 3  
2310133 Luật lao động 3  
2310143 Luật hành chính 3  
2310153 Luật Tố tụng dân sự 3  
2310162 Luật đất đai 2  
2310172 Tố tụng hình sự 2  
Học phần tự chọn 10
2310182 Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam 2  
2310192 Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng 2  
2310202 Công pháp quốc tế 2  
2310212 Tư pháp quốc tế 2  
2310222 Luật an sinh xã hội 2  
2310232 Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới 2  
2310062 Quan hệ kinh tế quốc tế 2  
2310242 Luật hôn nhân và gia đình 2  
2310252 Xây dựng văn bản pháp luật 2  
 
2.2. Kiến thức ngành
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 11
2311013 Pháp luật về hợp đồng 3  
2311022 Luật đầu tư 2  
2311033 Luật doanh nghiệp 3  
2311043 Luật thương mại Việt Nam và quốc tế 3  
Học phần tự chọn 6
2311052 Pháp luật về quản lý nhà nước trong hoạt động thương mại 2  
2311062 Luật kinh doanh bảo hiểm 2  
2311072 Luật thuế 2  
2311082 Luật cạnh tranh 2  
2311092 Pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản 2  
2311102 Pháp luật về thị trường tiền tệ và ngoại hối 2  
 
2.3. Kiến thức chuyên ngành
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
2312013 Luật chứng khoán và thị trường chứng khoán 3  
2312022 Luật các tổ chức tín dụng 2  
2312033 Pháp luật về trọng tài thương mại và thủ tục giải quyết tranh chấp thương mại bằng trọng tài 3  
  Anh văn chuyên ngành 20
Học phần tự chọn 6
2312042 Pháp luật về luật sư và nghề luật sư 2  
2312052 Pháp luật về công chứng và giao dịch bảo đảm 2  
2312062 Pháp luật về quyền sở hữu công nghiệp trong hoạt động thương mại 2  
2312072 Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu 2  
2312082 Lễ tân ngoại giao 2  
2312092 Đạo đức nghề luật 2  
 
2.4. Thực tập tốt nghiệp và viết khóa luận tốt nghiệp:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2313013 Thực tập tốt nghiệp 3  
2313026 Khóa luận tốt nghiệp 6  
Các học  phần bổ sung thay thế khóa luận tốt nghiệp 6
2313032 Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng thương mại. 2  
2313042 Luật cạnh tranh 2  
2313052 Kỹ năng tư vấn và bảo vệ quyền lợi đương sự trong tố tụng dân sự 2  
2313052 Pháp luật về đầu tư tài chính 2  
2313072 Kế toán doanh nghiệp và pháp luật về chứng từ kế toán 2  
2313082 Quản trị nguồn nhân lực và pháp luật về quản trị nhân sự trong doanh nghiệp 2  
2313092 Pháp luật về tài chính doanh nghiệp 2  
 
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn
 

Danh mục