Chương trình đào tạo ngành Tài chính - Ngân hàng (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ hai - 25/04/2016 23:15
Ngành Tài chính – Ngân hàng, mã ngành: 52340201.
Khối kiến thức toàn khóa gồm 145 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất (165 tiết) và giáo dục quốc phòng (165 tiết). 
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: 64 TC (chiếm tỉ lệ 44,1%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 81 TC (chiếm tỉ lệ 55,9%)
+ Khối kiến thức cơ sở khối ngành: 6 TC
          + Khối kiến thức cơ sở ngành: 11 TC
          + Khối kiến thức ngành: 11 TC
          + Khối kiến thức chuyên ngành: 30 TC
          + Khối kiến thức bổ trợ: 15 TC
          + Thực tập nghề nghiệp và khóa luận: 8 TC
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ MOS (Word, Excel), và có chứng chỉ TOEIC 550 trở lên. Có chứng chỉ 04 loại kỹ năng mềm: Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo, Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định, Kỹ năng tổ chức công việc và quản lý thời gian, Kỹ năng làm việc nhóm.
1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 64 TC
1.1 Lý luận chính trị
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
 
1.2. Khoa học xã hội
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 10
2010192 Giới thiệu ngành học Tài chính – Ngân hàng 2  
1010122 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
2010012 Quản trị học 2  
2010022 Nguyên lý marketing 2  
2011062 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2
2021232 Đạo đức kinh doanh 2  
2020052 Luật kinh tế 2  
 
 
1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Tiếng Anh tổng quát 16
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
Tiếng Anh chuyên ngành 20
2010112 Tiếng Anh kế toán 2  
2010122 Tiếng Anh tài chính 2  
2010142 Tiếng Anh ngân hàng 2  
2010152 Tiếng Anh kiểm toán 2  
2010213 Kỹ năng Nghe – Ghi chú tiếng Anh 3  
2010223 Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh 3  
2010243 Kỹ năng thương lượng tiếng Anh 3  
2010253 Kỹ năng soạn thảo tiếng Anh 3  
 
 
1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 4
2010162 Toán cao cấp 2  
1010082 Tin học đại cương   2
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2011072 Vi tích phân ứng dụng 2  
2011082 Excel ứng dụng 2  
 
 
1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
 
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 81 TC
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2020013 Kinh tế vi mô 3  
2020023 Kinh tế vĩ mô 3  
 
2.2. Kiến thức cơ sở ngành: 11 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
2021243 Tiền tệ - Ngân hàng 3  
2020043 Nguyên lý kế toán 3  
2021032 Thị trường tài chính 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2021253 Kiểm toán 3  
2022083 Kiểm soát nội bộ 3  
 
2.3. Kiến thức ngành: 11 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
2021263 Tài chính công 3  
2021273 Phân tích báo cáo tài chính 3  
2021283 Tài chính phát triển 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2022093 Thuế 3  
2022103 Kế toán quản trị 3  
 
2.4. Kiến thức chuyên ngành: 30 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 27
2022203 Tài chính công ty 1 3  
2022213 Tài chính công ty 2 3  
2022223 Nghiệp vụ ngân hàng 1 3  
2022233 Nghiệp vụ ngân hàng 2 3  
2022243 Tài chính thương mại quốc tế 3  
2021172 Quản trị rủi ro tài chính 3  
2021142 Quản trị ngân hàng thương mại 3  
2022252 Tài chính vi mô 2  
2022262 Thực hành nghề nghiệp 1 (Tài chính công ty) 2  
2022272 Thực hành nghề nghiệp 2 (Nghiệp vụ ngân hàng) 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2022283 Bảo hiểm tài chính 3  
2021163 Đầu tư tài chính 3  
 
2.5. Kiến thức bổ trợ: 15 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 13
2022293 Toán ứng dụng 3  
2022303 Kinh tế lượng ứng dụng 3  
2022313 Thống kê ứng dụng 3  
2022322 Nguyên lý thẩm định giá 2  
2022332 Mô hình tài chính 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2022342 Thực hành thanh toán thư tín dụng 2  
2022352 Mua bán và sáp nhập 2  
 
2.6. Thực tập cuối khóa và viết khóa luận tốt nghiệp:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2041012 Thực tập tốt nghiệp cuối khóa 2  
2041026 Khóa luận tốt nghiệp 6  
Các học  phần bổ sung thay thế khóa luận tốt nghiệp 6
2023113 Marketing ngân hàng 3  
2023123 Thẩm định tín dụng 3  
 
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn
 

Những tin mới hơn

Danh mục