Chương trình đào tạo ngành Đông Phương học (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ hai - 25/04/2016 23:11
Ngành Đông Phương học, mã ngành: 52220213, có 02 chuyên ngành:
+ Nhật Bản học
+ Hàn Quốc học
Khối kiến thức toàn khóa gồm 143 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất (165 tiết) và giáo dục quốc phòng (165 tiết). 
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: 35 TC (chiếm tỉ lệ 24,5%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 108 TC (chiếm tỉ lệ 75,5%)
+ Khối kiến thức cơ sở ngành: 4 TC
+ Khối kiến thức ngành: 14 TC
          + Khối kiến thức chuyên ngành: 72 TC
          + Khối kiến thức bổ trợ: 12 TC
+ Khóa luận tốt nghiệp / Học phần thay thế: 6 TC
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ tin học MOS (Word, Excel). Chuyên ngành Hàn Quốc học phải có chứng chỉ TOPIK cấp 3 trở lên. Chuyên ngành Nhật Bản học có chứng chỉ N3 trở lên.

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 35 TC
1.1. Lý luận chính trị: 10 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
 
1.2. Khoa học xã hội – nhân văn: 14 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 10
1010052 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
1010072 Thực hành văn bản tiếng Việt 2  
1010012 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
1010382 Phương pháp luận sáng tạo 2  
1610172 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Học phần tự chọn (chọn 2 trong 6 học phần) 4
1010112 Tâm lý học đại cương 2  
1010302 Dẫn luận ngôn ngữ 2  
1610182 Xã hội học đại cương 2  
1610192 Logic học đại cương 2  
1610202 Văn hóa tổ chức 2  
 
1.3. Tin học: 3 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010083 Tin học đại cương 1 2
 
1.4. Ngoại ngữ 2: 8 TC
SV chọn 1 trong các ngoại ngữ 2 gồm: Tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung (xem mã môn ở trang 67).
1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
 
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NHIỆP: 108 TC
2.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ CỦA KHỐI NGÀNH: 4 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
162002 Tổng quan ngành Đông phương học 2  
1610182 Lịch sử văn minh thế giới 2  
 
2.2. KIẾN THỨC NGÀNH: 14 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
1620102 Địa lý và dân cư ở Đông Á 2  
Nhật Bản học    
1610072 Lịch sử Nhật Bản 2  
1610142 Văn hóa Nhật Bản 2  
1610032 Tổng quan kinh tế Nhật Bản 2  
Hàn Quốc học    
1610062 Lịch sử Hàn Quốc 2  
1610132 Văn hóa Hàn Quốc 2  
1610022 Tổng quan kinh tế Hàn Quốc 2  
Học phần tự chọn (chọn 3 trong 6 học phần) 6
1620062 Nghệ thuật truyền thống phương Đông 2  
1620072 Các tổ chức quốc tế và khu vực ở phương Đông 2  
1620082 Xã hội ở các nước Đông Á 2  
1620092 Hệ thống chính trị và pháp luật các nước phương Đông 2  
1620052 Quan hệ quốc tế ở Đông Á 2  
1620112 Chiến lược của các nước lớn ở Châu Á–Thái Bình Dương 2  
 
2.3. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH: 72 TC
(SV chọn học 1 trong 2 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)
2.3.1. Kiến thức ngôn ngữ: 40 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Nhật Bản học    
1622012 Đọc tiếng Nhật 1 2  
1622052 Đọc tiếng Nhật 2 2  
1622092 Đọc tiếng Nhật 3 2  
1622132 Đọc tiếng Nhật 4 2  
1622022 Nghe tiếng Nhật 1 2  
1622062 Nghe tiếng Nhật 2 2  
1622102 Nghe tiếng Nhật 3 2  
1622142 Nghe tiếng Nhật 4 2  
1622522 Nói tiếng Nhật 1 2  
1622532 Nói tiếng Nhật 2 2  
1622542 Nói tiếng Nhật 3 2  
1622552 Nói tiếng Nhật 4 2  
1622482 Viết tiếng Nhật 1 2  
1622492 Viết tiếng Nhật 2 2  
1622502 Viết tiếng Nhật 3 2  
1622512 Viết tiếng Nhật 4 2  
1622342 Thực hành tiếng Nhật 1 2  
1622352 Thực hành tiếng Nhật 2 2  
1622362 Thực hành tiếng Nhật 3 2  
1622372 Thực hành tiếng Nhật 4 2  
Hàn Quốc học    
1621012 Đọc tiếng Hàn 1 2  
1621062 Đọc tiếng Hàn 2 2  
1621112 Đọc tiếng Hàn 3 2  
1621162 Đọc tiếng Hàn 4 2  
1621022 Nghe tiếng Hàn 1 2  
1621072 Nghe tiếng Hàn 2 2  
1621122 Nghe tiếng Hàn 3 2  
1621172 Nghe tiếng Hàn 4 2  
1621042 Nói tiếng Hàn 1 2  
1621092 Nói tiếng Hàn 2 2  
1621142 Nói tiếng Hàn 3 2  
1621192 Nói tiếng Hàn 4 2  
1621052 Viết tiếng Hàn 1 2  
1621102 Viết tiếng Hàn 2 2  
1621152 Viết tiếng Hàn 3 2  
1621202 Viết tiếng Hàn 4 2  
1621412 Thực hành tiếng Hàn 1 2  
1621422 Thực hành tiếng Hàn 2 2  
1621432 Thực hành tiếng Hàn 3 2  
1621442 Thực hành tiếng Hàn 4 2  
 
2.3.2. Kiến thức chuyên sâu: 32 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Nhật Bản học    
1622382 Nghe hiểu các vấn đề văn hóa, xã hội Nhật Bản 1 2  
1622392 Nghe hiểu các vấn đề văn hóa, xã hội Nhật Bản 2 2  
1622402 Nghe tin thời sự Nhật Bản 2  
1622412 Đàm thoại các vấn đề kinh tế, xã hội Nhật Bản 1 2  
1622422 Đàm thoại các vấn đề kinh tế, xã hội Nhật Bản 2 2  
1622432 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Nhật Bản 1 2  
1622442 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Nhật Bản 2 2  
1622452 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Nhật Bản 3 2  
1622462 Kỹ năng thuyết trình tiếng Nhật 2  
1622472 Thực hành văn bản tiếng Nhật 1 2  
1622482 Thực hành văn bản tiếng Nhật 2 2  
1622492 Thực hành văn bản tiếng Nhật 3 2  
1622502 Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao 1 2  
1622512 Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao 2 2  
1622522 Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao 3 2  
1622532 Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao 4 2  
Hàn Quốc học    
1621452 Nghe các vấn đề văn hóa, xã hội Hàn Quốc 1 2  
1621462 Nghe các vấn đề văn hóa, xã hội Hàn Quốc 2 2  
1621472 Nghe tin thời sự Hàn Quốc 2  
1621482 Đàm thoại các vấn đề kinh tế, xã hội Hàn Quốc 1 2  
1621492 Đàm thoại các vấn đề kinh tế, xã hội Hàn Quốc 2 2  
1621502 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Hàn Quốc 1 2  
1621512 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Hàn Quốc 2 2  
1621522 Đọc các vấn đề văn hóa, xã hội Hàn Quốc 3 2  
1621532 Kỹ năng thuyết trình tiếng Hàn 2  
1621542 Thực hành văn bản tiếng Hàn 1 2  
1621552 Thực hành văn bản tiếng Hàn 2 2  
1621562 Thực hành văn bản tiếng Hàn 3 2  
1621572 Ngữ pháp tiếng Hàn nâng cao 1 2  
1621582 Ngữ pháp tiếng Hàn nâng cao 2 2  
1621592 Ngữ pháp tiếng Hàn nâng cao 3 2  
1621602 Ngữ pháp tiếng Hàn nâng cao 4 2  
 
2.3.3. Kiến thức bổ trợ: 12 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
SV có thể chọn 1 trong 3 nhóm kiến thức bổ trợ hoặc chọn 1 số chuyên đề khác nhau
Nhóm ngành Nghiệp vụ Hành chánh - văn phòng 12
1010392 Luật lao động 2  
1625032 Nghiệp vụ PR 2  
1625042 Nghiệp vụ quản trị văn phòng và thư ký 2  
1625052 Nghiệp vụ tổ chức hội nghị, hội họp 2  
1625062 Quản trị nguồn nhân lực (ĐP) 2  
1010292 Quan hệ quốc tế và lễ tân 2  
Nhóm ngành Văn hoá – Du Lịch 12
1626062 Tổng quan du lịch 2  
1626052 Nghiệp vụ hướng dẫn – tâm lý du lịch 2  
1626022 Hệ thống tuyến điểm du lịch & luật du lịch 2  
1626032 Lịch sử - Địa lý du lịch 2  
1626012 Các vấn đề về dân tộc học và tôn giáo 2  
1626042 Lược sử kiến trúc – Mỹ thuật Việt Nam 2  
Nhóm ngành Kinh tế - Luật 12
1624042 Marketing căn bản (ĐP) 2  
1624052 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế 2  
1630102 Xây dựng văn bản thương mại 2  
1624032 Luật thương mại quốc tế 2  
1624022 Luật quốc tế 2  
1624012 Luật doanh nghiệp 2  
 
3. VIẾT KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP hoặc HỌC PHẦN THAY THẾ: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1630153 Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản 3  
1630163 Văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc 3  
1630183 Kỹ năng thuyết trình tiếng Nhật nâng cao 3  
1630193 Kỹ năng thuyết trình tiếng Hàn nâng cao 3  
1630026 Khóa luận tốt nghiệp(2) 6  
 
 
Trong quá trình học, sinh viên có thể đăng ký đi thực tập thực tế tại doanh nghiệp thay thế cho môn học Văn hóa doanh nghiệp (3TC). Khoa sẽ dựa trên kết quả thực tập (theo mẫu của Khoa) có xác nhận của công ty để xét điểm cho sinh viên. Sinh viên vẫn phải nộp học phí (3 TC) cho học phần này.
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn
 

Danh mục