Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (áp dụng từ khóa 2015)

Thứ hai - 25/04/2016 23:09
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, mã ngành: 52220204, có 02 chuyên ngành:
+ Biên – Phiên dịch
+ Nghiệp vụ văn phòng
Khối kiến thức toàn khóa gồm 140 tín chỉ (TC) chưa bao gồm phần kiến thức về giáo dục thể chất (165 tiết) và giáo dục quốc phòng (165 tiết). 
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: 35 TC (chiếm tỉ lệ 25%)
  • Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 105 TC (chiếm tỉ lệ 75%)
+ Khối kiến thức ngành: 62 TC
+ Khối kiến thức chuyên ngành: 22 TC
+ Khối kiến thức tự chọn: ≥12 TC
+ Thực tập thực tế: 3 TC
+ Khóa luận tốt nghiệp / Học phần thay thế: 6 TC
Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Điều 20 của Quy định số 06/QyĐ-ĐNT-ĐT ngày 28/8/2013 của Hiệu trưởng Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh, có chứng chỉ tin học MOS (Word, Excel) và có chứng chỉ HSK cấp 5 trở lên.

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 35 TC
1.1. Lý luận chính trị: 10 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 
1.2. Khoa học xã hội – Nhân văn – Nghệ thuật: 04 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010052 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
1010012 Cơ sở văn hóa Việt Nam 1 1
 
1.3. Ngoại ngữ hai: 08 TC
SV chọn 1 trong các ngoại ngữ 2 gồm: Tiếng Pháp, tiếng Anh, tiếng Nhật (xem mã môn ở trang 67).
1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường: 3 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010083 Tin học đại cương 1 2
 
 
 
1.5. Kiến thức cơ sở sở của khối ngành: 06 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1910112 Nhập môn ngành ngôn ngữ Trung Quốc 2  
1010302 Dẫn luận ngôn ngữ 1 1
1910072 Phương pháp nghiên cứu khoa học 1 1
 
1.6. Kiến thức tự chọn: 4 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010382 Phương pháp luận sáng tạo 1 1
1010112 Tâm lý học đại cương (*) 1 1
1010072 Thực hành văn bản tiếng Việt 1 1
1610162 Lịch sử văn minh thế giới 1 1
1610182 Xã hội học đại cương 2  
1610192 Logic học đại cương 2  
 
 (*) Dành cho SV chọn nhóm môn phương pháp giảng dạy tiếng Trung Quốc
1.7. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 105 TC
2.1. KIẾN THỨC NGÀNH: 62 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Kiến thức tiếng 50
1910032 Nghe tiếng Trung 1 1 1
1910042 Nghe tiếng Trung 2 1 1
1920062 Nghe tiếng Trung 3 1 1
1920072 Nghe tiếng Trung 4 1 1
1920052 Nghe – Ghi chú tiếng Trung 1 1
1910052 Nói tiếng Trung 1 1 1
1910062 Nói tiếng Trung 2 1 1
1920102 Nói tiếng Trung 3 1 1
1920112 Nói tiếng Trung 4 1 1
1920122 Nói trước công chúng tiếng Trung 1 1
1910103 Tiếng Trung tổng hợp 1 1 2
1910123 Tiếng Trung tổng hợp 2 1 2
1910133 Tiếng Trung tổng hợp 3 1 2
1910142 Đọc tổng hợp tiếng Trung 1 1
1920012 Đọc báo chí tiếng Trung 1 1
1910082 Viết tiếng Trung 1 1 1
1910092 Viết tiếng Trung 2 1 1
1910153 Viết tiểu luận tiếng Trung 1 2
1910164 Tiếng Trung chuyên ngành kinh thương 2 2
1910173 Soạn thảo văn bản hành chánh tiếng Trung 1 2
1910183 Soạn thảo văn bản thương mại tiếng Trung 1 2
Kiến thức văn minh – Văn hóa – Văn học 6
1910192 Đất nước học Trung Quốc 1 1 1
1910202 Đất nước học Trung Quốc 2 1 1
1920132 Văn học Trung Quốc 1 1
Kiến thức ngôn ngữ 6
1910212 Từ pháp tiếng Trung Quốc 1 1
1910222 Cú pháp tiếng Trung Quốc 1 1
1920042 Tiếng Hán cổ đại 1 1
 
2.2. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH: 22 TC
SV chọn 1 trong 2 khối kiến thức chuyên ngành dưới dây. Các học phần chuyên ngành bắt đầu vào học kỳ 1 năm thứ 3
2.2.1. Chuyên ngành Biên-Phiên dịch (Chuyên ngành 1)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1921012 Biên dịch Trung ó Việt 1 1 1
1921022 Biên dịch Trung ó Việt 2 1 1
1921032 Biên dịch Trung ó Việt 3 1 1
1921043 Phiên dịch Trung ó Việt 1 1 2
1921053 Phiên dịch Trung ó Việt 2 1 2
1921063 Phiên dịch Trung ó Việt 3 1 2
1931073 Lý luận và phương pháp Biên – Phiên dịch 1 2
1921072 Giao tiếp kinh doanh (tiếng Trung)        1 1
1921082 Kỹ năng về quan hệ công chúng (PR) 1 1
 
2.2.2. Chuyên ngành Nghiệp vụ văn phòng (Chuyên ngành 2)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1922012 Quản trị hành chánh văn phòng 1 1
1932033 Kỹ năng giao tiếp văn phòng (tiếng Trung) 1 2
1922022 Kỹ năng tổ chức họp-hội nghị 1 1
1922032 Soạn thảo văn bản tiếng Việt-Lưu trữ hồ sơ 1 1
1922042 Giao tiếp kinh doanh (tiếng Trung)        1 1
1922052 Kỹ năng về quan hệ công chúng (PR) 1 1
1010313 Tin học quản lý 1 2
1922063 Biên dịch chuyên ngành TrungóViệt 1 2
1922073 Phiên dịch chuyên ngành TrungóViệt 1 2
 
2.3. KIẾN THỨC TỰ CHỌN: ≥ 12 TC
SV căn cứ nhu cầu học tập cá nhân chọn một số học phần dưới đây hoặc chọn từ học phần chuyên ngành khác với kiến thức chuyên ngành đã chọn
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1930122 Biên dịch báo chí TrungóViệt 1 1
1930132 Biên dịch văn học TrungóViệt 1 1
1930142 Biên dịch hội nghị TrungóViệt 1 1
1930152 Kỹ năng nói trước công chúng (tiếng Trung) 1 1
1930162 Văn hóa doanh nghiệp 1 1
1930172 Lễ tân ngoại giao 1 1
1930182 Luật doanh nghiệp 1 1
1930192 Ngôn ngữ học đối chiếu 1 1
1930202 Lịch sử văn minh phương đông 1 1
1930212 Lịch sử Trung Quốc 1 1
1930222 Triết học Trung Quốc cổ đại 1 1
1930232 Phật giáo trong văn hóa Trung Quốc 1 1
1930242 Kinh tế Văn hóa xã hội Trung Quốc 1 1
1930252 Kinh tế Văn hóa xã hội Đài Loan 1 1
1930262 Tâm lý học giáo dục 1 1
1930032 Lý luận và Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 1 1 1
1930042 Lý luận và Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 2 1 1
 
2.4. Thực tập thực tế: 3 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1930273 Thực tập thực tế 3  
 
2.5. KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP/ HỌC PHẦN THAY THẾ: 6 TC
SV chọn 1 trong 2 hình thức: Đăng ký thực hiện Khóa luận tốt nghiệp (điều kiện: phải có điểm TBTL ≥ 7,00) hoặc đăng ký học 2 học phần thay thế
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1930096 Khóa luận tốt nghiệp 2 4
Học phần thay thế nếu SV không làm khóa luận tốt nghiệp gồm học phần Kỹ năng tiếng Trung nâng cao và học phần chuyên ngành 6  
1930284 Kỹ năng tiếng Trung nâng cao 2 2
1930292 Biên dịch báo chí Trung – Việt (chuyên ngành 1) 1 1
1930082 Văn hóa doanh nghiệp (tiếng Trung)  (chuyên ngành 2) 1 1
 
 
* Sinh viên xem cây chương trình đào tạo tại website trường http://huflit.edu.vn
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Danh mục