ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN - NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Thứ hai - 25/09/2017 09:03

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 64 TC
1.1 Lý luận chính trị
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
1010023 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 3  
1010062 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
1010313 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
1010092 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
 1.2. Khoa học xã hội
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 10
2010192 Giới thiệu ngành học Tài chính – Ngân hàng 2  
1010122 Đại cương pháp luật Việt Nam 2  
2010012 Quản trị học 2  
2010022 Nguyên lý marketing 2  
2011062 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần) 2
2021232 Đạo đức kinh doanh 2  
2020052 Luật kinh tế 2  
1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Tiếng Anh tổng quát 16
1010212 Nghe tiếng Anh 1 2  
1010222 Nói tiếng Anh 1 2  
1010232 Đọc tiếng Anh 1 2  
1010242 Viết tiếng Anh 1 2  
1010252 Nghe tiếng Anh 2 2  
1010262 Nói tiếng Anh 2 2  
1010272 Đọc tiếng Anh 2 2  
1010282 Viết tiếng Anh 2 2  
Tiếng Anh chuyên ngành 20
2010112 Tiếng Anh kế toán 2  
2010122 Tiếng Anh tài chính 2  
2010142 Tiếng Anh ngân hàng 2  
2010152 Tiếng Anh kiểm toán 2  
2010213 Kỹ năng Nghe – Ghi chú tiếng Anh 3  
2010223 Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh 3  
2010243 Kỹ năng thương lượng tiếng Anh 3  
2010253 Kỹ năng soạn thảo tiếng Anh 3  
1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 4
2010162 Toán cao cấp 2  
1010082 Tin học đại cương   2
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2011072 Vi tích phân ứng dụng 2  
2011082 Excel ứng dụng 2  
1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng
Mã môn học Tên môn học Số TC
1010034 Giáo dục quốc phòng  
1010042 Giáo dục thể chất 1  
1010182 Giáo dục thể chất 2  
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 81 TC
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành: 6 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2020013 Kinh tế vi mô 3  
2020023 Kinh tế vĩ mô 3  
2.2. Kiến thức cơ sở ngành: 11 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
2021243 Tiền tệ - Ngân hàng 3  
2020043 Nguyên lý kế toán 3  
2021032 Thị trường tài chính 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2021253 Kiểm toán 3  
2022083 Kiểm soát nội bộ 3  
2.3. Kiến thức ngành: 11 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 8
2021263 Tài chính công 3  
2021273 Phân tích báo cáo tài chính 3  
2021283 Tài chính phát triển 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2022093 Thuế 3  
2022103 Kế toán quản trị 3  
2.4. Kiến thức chuyên ngành: 30 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 27
2022203 Tài chính công ty 1 3  
2022213 Tài chính công ty 2 3  
2022223 Nghiệp vụ ngân hàng 1 3  
2022233 Nghiệp vụ ngân hàng 2 3  
2022243 Tài chính thương mại quốc tế 3  
2021172 Quản trị rủi ro tài chính 3  
2021142 Quản trị ngân hàng thương mại 3  
2022252 Tài chính vi mô 2  
2022262 Thực hành nghề nghiệp 1 (Tài chính công ty) 2  
2022272 Thực hành nghề nghiệp 2 (Nghiệp vụ ngân hàng) 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 3
2022283 Bảo hiểm tài chính 3  
2021163 Đầu tư tài chính 3  
2.5. Kiến thức bổ trợ: 15 TC
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
Học phần bắt buộc 13
2022293 Toán ứng dụng 3  
2022303 Kinh tế lượng ứng dụng 3  
2022313 Thống kê ứng dụng 3  
2022322 Nguyên lý thẩm định giá 2  
2022332 Mô hình tài chính 2  
Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn) 2
2022342 Thực hành thanh toán thư tín dụng 2  
2022352 Mua bán và sáp nhập 2  
2.6. Thực tập cuối khóa và viết khóa luận tốt nghiệp:
Mã môn học Tên môn học Số TC (LT + TH)
LT TH
2041012 Thực tập tốt nghiệp cuối khóa 2  
2041026 Khóa luận tốt nghiệp 6  
Các học  phần bổ sung thay thế khóa luận tốt nghiệp 6
2023113 Marketing ngân hàng 3  
2023123 Thẩm định tín dụng 3  

Danh mục

Tuyển sinh thạc sỹ